trình tự

Học thuật
Thân thiện
trình tự

Các em học sinh xếp hàng theo trình tự để vào lớp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự sắp xếp lần lượt, thứ tự trước sau: Chỉ cách bố trí, tổ chức các sự vật, sự việc theo một thứ tự nhất định, thường từ đầu đến cuối hoặc theo một quy tắc logic.
    • Thủ tục, quy trình: Trong một số ngữ cảnh, đặc biệt pháp lý hoặc hành chính, "trình tự" có thể chỉ các bước cần tuân theo để hoàn thành một việc đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy kể lại trình tự diễn biến của vụ tai nạn một cách rõ ràng.
    • Các sự kiện lịch sử được sắp xếp theo trình tự thời gian.
    • Công việc này cần phải được thực hiện đúng trình tự đã quy định.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Theo trình tự": Tuân theo thứ tự đã được sắp xếp hoặc quy định.
    • Hãy giải quyết các vấn đề theo trình tự ưu tiên.
  • "Trình tự logic": Thứ tự hợp lý, tính liên kết chặt chẽ về mặt lý luận.
    • Bài luận của ấy một trình tự logic rất tốt, giúp người đọc dễ theo dõi.
Biến thể từ gần giống
  • Trật tự (danh từ): Tình trạng trật tự, ngăn nắp, trái nghĩa với sự hỗn loạn.
    • Mọi người xếp hàng giữ trật tự.
  • Thứ tự (danh từ): Vị trí, bậc trước sau trong một chuỗi sắp xếp. (Gần nghĩa với "trình tự" nhưng thường nhấn mạnh hơn vào vị trí cụ thể).
    • Xin gọi tên lần lượt theo thứ tự trong danh sách.
Từ đồng nghĩa
  • Thứ tự: Thứ bậc, vị trí trước sau.
  • Quy trình: Trình tự các bước cần làm để đạt mục tiêu.
  • Cấp bậc: Thứ tự cao thấp theo một hệ thống.
Các cụm từ liên quan
  • Trình tự công việc: Các bước thực hiện một công việc.
    • Trước khi bắt đầu, chúng ta cần thống nhất về trình tự công việc.
  • Trình tự tố tụng (pháp lý): Các thủ tục, giai đoạn trong một vụ kiện.
    • Vụ án phải được xét xử đúng trình tự tố tụng.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "trình tự")

trình tự

Các em học sinh xếp hàng theo trình tự để vào lớp.

  1. d. Sự sắp xếp lần lượt, thứ tự trước sau. Kể lại trình tự diễn biến trận đấu. Theo trình tự thời gian.

Từ chứa "trình tự"